- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
thẻ hổ phù (vật hình hổ làm bằng hai mảnh ghép, dùng làm tín vật xác nhận quyền lực trong thời cổ đại Trung Quốc)(kế thừa)
Hổ phù là một loại tín vật của Trung Quốc cổ đại.
thẻ hổ phù (vật hình hổ làm bằng hai mảnh ghép, dùng làm tín vật xác nhận quyền lực trong thời cổ đại Trung Quốc)(kế thừa)
Hổ phù là một loại tín vật của Trung Quốc cổ đại.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
thẻ hổ phù (vật hình hổ làm bằng hai mảnh ghép, dùng làm tín vật xác nhận quyền lực trong thời cổ đại Trung Quốc)
thẻ hổ phù (vật hình hổ làm bằng hai mảnh ghép, dùng làm tín vật xác nhận quyền lực trong thời cổ đại Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.