- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
kế hoạch cụ thể
Chúng tôi có một kế hoạch cụ thể.
kế hoạch cụ thể
kế hoạch cụ thể
Chúng tôi có một kế hoạch cụ thể.
kế hoạch cụ thể
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
kế hoạch cụ thể
kế hoạch cụ thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.