- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh lý học thú y
Bệnh lý học thú y là khoa học nghiên cứu bệnh của động vật.
bệnh lý học thú y
Bệnh lý học thú y là khoa học nghiên cứu bệnh của động vật.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
bệnh lý học thú y
bệnh lý học thú y
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.