- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
chân chữ bát hướng vào trong; đi bàn chân xoay vào
Cô ấy có chân chữ bát.
bàn chân chữ bát ngược; đi chân vòng kiềng (mũi chân hướng vào trong)
Cô ấy có bàn chân chữ bát.
bàn chân hướng vào trong; chân chữ bát ngược (đầu gối chụm, bàn chân xòe ra ngoài)
chân chữ bát hướng vào trong; đi bàn chân xoay vào
Cô ấy có chân chữ bát.
bàn chân chữ bát ngược; đi chân vòng kiềng (mũi chân hướng vào trong)
Cô ấy có bàn chân chữ bát.
bàn chân hướng vào trong; chân chữ bát ngược (đầu gối chụm, bàn chân xòe ra ngoài)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
chân chữ bát hướng vào trong; đi bàn chân xoay vào
chân chữ bát hướng vào trong; đi bàn chân xoay vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.