- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
mặt cầu nội tiếp (hình học); quả bóng cắt vào trong (golf)
Cú cắt bóng vào trong là một kiểu đánh trong golf.
mặt cầu nội tiếp (toán học)
Hình cầu nội tiếp là một khái niệm trong hình học.
mặt cầu nội tiếp; cầu nội tiếp
mặt cầu nội tiếp (hình học); quả bóng cắt vào trong (golf)
Cú cắt bóng vào trong là một kiểu đánh trong golf.
mặt cầu nội tiếp (toán học)
Hình cầu nội tiếp là một khái niệm trong hình học.
mặt cầu nội tiếp; cầu nội tiếp
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
mặt cầu nội tiếp (hình học); quả bóng cắt vào trong (golf)
mặt cầu nội tiếp (hình học); quả bóng cắt vào trong (golf)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hình cầu nội tiếp là hình cầu bên trong một hình học.
Hình cầu nội tiếp là hình cầu bên trong một hình học.