- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
vẻ đẹp nội tâm; vẻ đẹp bên trong
Vẻ đẹp nội tâm quan trọng hơn vẻ đẹp bên ngoài.
vẻ đẹp nội tâm; vẻ đẹp bên trong
Vẻ đẹp nội tâm quan trọng hơn vẻ đẹp bên ngoài.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
vẻ đẹp nội tâm; vẻ đẹp bên trong
vẻ đẹp nội tâm; vẻ đẹp bên trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.