- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
lo âu bên trong, khốn đốn bên ngoài; trong lo ngoài khó [thành ngữ]
Đất nước này đang trong tình trạng nội ưu ngoại hoạn.
lo âu bên trong, khốn đốn bên ngoài; trong lo ngoài khó [thành ngữ]
Đất nước này đang trong tình trạng nội ưu ngoại hoạn.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
lo âu bên trong, khốn đốn bên ngoài; trong lo ngoài khó [thành ngữ]
lo âu bên trong, khốn đốn bên ngoài; trong lo ngoài khó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.