- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nghĩa hàm ẩn; nghĩa hàm chứa; hàm nghĩa (thuật ngữ ngữ nghĩa học)
Ý nghĩa nội hàm của từ này rất phong phú.
nghĩa hàm ẩn; nghĩa hàm chứa; hàm nghĩa (thuật ngữ ngữ nghĩa học)
Ý nghĩa nội hàm của từ này rất phong phú.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
nghĩa hàm ẩn; nghĩa hàm chứa; hàm nghĩa (thuật ngữ ngữ nghĩa học)
nghĩa hàm ẩn; nghĩa hàm chứa; hàm nghĩa (thuật ngữ ngữ nghĩa học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.