- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
đầu máy diesel; đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong
Đầu máy diesel là một loại tàu hỏa.
đầu máy diesel; đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong
Đầu máy diesel là một loại tàu hỏa.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
đầu máy diesel; đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong
đầu máy diesel; đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.