- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
bác sĩ nội khoa
Anh ấy là một bác sĩ nội khoa.
bác sĩ nội khoa
Anh ấy là một bác sĩ nội khoa.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
bác sĩ nội khoa
bác sĩ nội khoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.