- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
thông tin nội bộ; tin tức từ người trong cuộc
Anh ấy có tin tức nội bộ.
thông tin nội bộ; tin tức từ người trong cuộc
Anh ấy có tin tức nội bộ.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
thông tin nội bộ; tin tức từ người trong cuộc
thông tin nội bộ; tin tức từ người trong cuộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.