- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Đại học Nội Mông Cổ
Đại học Nội Mông Cổ ở Trung Quốc.
Đại học Nội Mông Cổ
Đại học Nội Mông Cổ ở Trung Quốc.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đại học Nội Mông Cổ
Đại học Nội Mông Cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.