- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
lực lượng quân sự
Sức mạnh quân sự của quốc gia này rất lớn.
Lực lượng quân sự nước này rất hiện đại.
Lực lượng quân sự nước này rất tiên tiến.
sức mạnh quân sự
lực lượng quân sự
Sức mạnh quân sự của quốc gia này rất lớn.
Lực lượng quân sự nước này rất hiện đại.
Lực lượng quân sự nước này rất tiên tiến.
sức mạnh quân sự
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lực lượng quân sự
lực lượng quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.