- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
công nghiệp quốc phòng; công nghiệp quân sự
Công nghiệp quốc phòng là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
công nghiệp quốc phòng; công nghiệp quân sự
Công nghiệp quốc phòng là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
công nghiệp quốc phòng; công nghiệp quân sự
công nghiệp quốc phòng; công nghiệp quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.