- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chiến dịch quân sự; hành động quân sự
Đây là một cuộc hành động quân sự.
chiến dịch quân sự; hành động quân sự
Đây là một cuộc hành động quân sự.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
chiến dịch quân sự; hành động quân sự
chiến dịch quân sự; hành động quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.