- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
diễn tập quân sự; tập trận
Huấn luyện quân sự rất quan trọng.
huấn luyện quân sự
Anh ấy đã tham gia huấn luyện quân sự.
diễn tập quân sự; tập trận
Huấn luyện quân sự rất quan trọng.
huấn luyện quân sự
Anh ấy đã tham gia huấn luyện quân sự.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
diễn tập quân sự; tập trận
diễn tập quân sự; tập trận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.