- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
cơ sở quân sự; công trình quân sự
Các cơ sở quân sự là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
cơ sở quân sự; công trình quân sự
Các cơ sở quân sự là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
cơ sở quân sự; công trình quân sự
cơ sở quân sự; công trình quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.