- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
huân chương quân công; huy chương chiến công
Anh ấy đã nhận được huân chương quân công.
huân chương quân công; huy chương chiến công
Anh ấy đã nhận được huân chương quân công.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
huân chương quân công; huy chương chiến công
huân chương quân công; huy chương chiến công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.