- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình báo quân sự
Anh ấy phụ trách thu thập quân tình.
tình hình quân sự; quân tình
Tình hình quân sự khẩn cấp, chúng ta phải hành động ngay lập tức.
tình báo quân sự
Anh ấy phụ trách thu thập quân tình.
tình hình quân sự; quân tình
Tình hình quân sự khẩn cấp, chúng ta phải hành động ngay lập tức.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình báo quân sự
tình báo quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.