- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Băng đóng ba thước, chẳng phải lạnh một ngày (thành công hay tai họa đều tích lũy dần) [thành ngữ]
Ba thước băng không phải đóng trong một ngày.
Băng đóng ba thước, chẳng phải lạnh một ngày (thành công hay tai họa đều tích lũy dần) [thành ngữ]
Ba thước băng không phải đóng trong một ngày.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Băng đóng ba thước, chẳng phải lạnh một ngày (thành công hay tai họa đều tích lũy dần) [thành ngữ]
Băng đóng ba thước, chẳng phải lạnh một ngày (thành công hay tai họa đều tích lũy dần) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.