- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
bình ngọc băng thanh, trăng thu trong vắt (ví sự thuần khiết, thanh bạch tuyệt vời) [thành ngữ]
Băng hồ thu nguyệt miêu tả phẩm chất cao quý của con người.
tâm hồn trong sáng như bình ngọc ánh trăng thu [thành ngữ]
Cô ấy là một người hoàn hảo.
bình ngọc băng thanh, trăng thu trong vắt (ví sự thuần khiết, thanh bạch tuyệt vời) [thành ngữ]
Băng hồ thu nguyệt miêu tả phẩm chất cao quý của con người.
tâm hồn trong sáng như bình ngọc ánh trăng thu [thành ngữ]
Cô ấy là một người hoàn hảo.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Chiếc bình (壺) gồm nắp trên, miệng che và phần thân phình rộng bên dưới — hình dáng một cái ấm tích.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Chiếc bình (壺) gồm nắp trên, miệng che và phần thân phình rộng bên dưới — hình dáng một cái ấm tích.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
bình ngọc băng thanh, trăng thu trong vắt (ví sự thuần khiết, thanh bạch tuyệt vời) [thành ngữ]
bình ngọc băng thanh, trăng thu trong vắt (ví sự thuần khiết, thanh bạch tuyệt vời) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.