- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
bánh trung thu vỏ lạnh (vỏ mềm không nướng)
Tôi thích ăn bánh trung thu da tuyết.
bánh trung thu vỏ lạnh (vỏ mềm không nướng)
Tôi thích ăn bánh trung thu da tuyết.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
bánh trung thu vỏ lạnh (vỏ mềm không nướng)
bánh trung thu vỏ lạnh (vỏ mềm không nướng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.