- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
thông minh tuyệt vời; sáng dạ như băng tuyết [thành ngữ]
Cô ấy rất thông minh, học gì cũng nhanh.
thông minh tuyệt vời; sáng dạ như băng tuyết [thành ngữ]
Cô ấy rất thông minh, học gì cũng nhanh.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
thông minh tuyệt vời; sáng dạ như băng tuyết [thành ngữ]
thông minh tuyệt vời; sáng dạ như băng tuyết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.