- 冫băng(nước, băng)
- 中trung(giữa, trung tâm)
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
xả nước; rửa trôi; xung (pha trà/cà phê)
中用水冲洗或冲走yòng shuǐ chōngxǐ huò chōngzǒu
Xin hãy xả bồn cầu.
pha (trà, cà phê...); pha chế; rót nước sôi vào
中用热水冲泡茶叶、咖啡等饮料yòng règshuǐ chōngpào cháyè、kāfēi děng yǐnliào
Xin hãy pha cho tôi một tách cà phê.
hướng về; nhắm vào
中指向;朝着某个方向或目标zhǐ xiàng;cháo zhe mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
Anh ấy mỉm cười với tôi.
hướng về; vì; dựa vào
中表示行为、动作的目标或原因biǎoshì xíngwéi、dòngzuò de mùbiāo huò yuányīn
nồng; hắc; sốc (của mùi)
xả nước; rửa trôi; xung (pha trà/cà phê)
中用水冲洗或冲走yòng shuǐ chōngxǐ huò chōngzǒu
Xin hãy xả bồn cầu.
pha (trà, cà phê...); pha chế; rót nước sôi vào
中用热水冲泡茶叶、咖啡等饮料yòng règshuǐ chōngpào cháyè、kāfēi děng yǐnliào
Xin hãy pha cho tôi một tách cà phê.
hướng về; nhắm vào
中指向;朝着某个方向或目标zhǐ xiàng;cháo zhe mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
Anh ấy mỉm cười với tôi.
hướng về; vì; dựa vào
中表示行为、动作的目标或原因biǎoshì xíngwéi、dòngzuò de mùbiāo huò yuányīn
nồng; hắc; sốc (của mùi)
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
xả nước; rửa trôi; xung (pha trà/cà phê)
hướng về; nhắm vào
pha (với nước); pha loãng
中用水混合或稀释yòng shuǐ huònhé huò xīshì
bay vọt lên; xông lên cao
中快速向上飞起或跳起kuàisù xiàng shàng fēiqǐ huò tiàoqǐ
Máy bay bay vút lên trời.
(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
中水流急速地撞击或冲向某处shuǐ liú jísu de zhuàngjī huò chōng xiàng mǒu chù
Sóng biển xô vào đá.
xung đột; va chạm; đâm thẳng vào
中两个东西相互撞击或碰撞liǎng ge dōngxi xiānghù zhuàngjī huò pèngzhuàng
Họ xông ra ngoài.
va vào; xung đột; đâm vào
中猛烈地撞击或相互碰撞měngliè de zhuàngjī huò xiānghù pèngzhuàng
Chiếc xe ô tô đâm vào tường.
xung đột; va chạm; (của nước) chảy mạnh; xông vào
中快速地向前移动,猛烈地碰撞或前进kuàisù de xiàng qiánmiàn yídòng, měngliè de pèngzhuàng huò qiánjìn
tráng (phim)
中用化学液体处理胶卷,使显示出图像yòng huàxué yètǐ chǔlǐ jiāojuǎn, shǐ xiǎnshìchūlái túxiàng
Bức ảnh này rửa rất đẹp.
Mùi vị này rất nồng.
mạnh mẽ; (mùi vị) nồng, hăng
中强烈、有力的样子qiángliè、yǒulì de yàngzi
Dòng nước này rất mạnh.
mạnh mẽ; hăng hái; (của mùi/vị) nồng, hắc
中强有力的;有力量的;(气味、味道)很浓的qiáng yǒulì de;yǒu lìliàng de;qìwèi、wèidào hěn nóng de
Anh ấy là một người rất bốc đồng.
pha (với nước); pha loãng
中用水混合或稀释yòng shuǐ huònhé huò xīshì
bay vọt lên; xông lên cao
中快速向上飞起或跳起kuàisù xiàng shàng fēiqǐ huò tiàoqǐ
Máy bay bay vút lên trời.
(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
中水流急速地撞击或冲向某处shuǐ liú jísu de zhuàngjī huò chōng xiàng mǒu chù
Sóng biển xô vào đá.
xung đột; va chạm; đâm thẳng vào
中两个东西相互撞击或碰撞liǎng ge dōngxi xiānghù zhuàngjī huò pèngzhuàng
Họ xông ra ngoài.
va vào; xung đột; đâm vào
中猛烈地撞击或相互碰撞měngliè de zhuàngjī huò xiānghù pèngzhuàng
Chiếc xe ô tô đâm vào tường.
xung đột; va chạm; (của nước) chảy mạnh; xông vào
中快速地向前移动,猛烈地碰撞或前进kuàisù de xiàng qiánmiàn yídòng, měngliè de pèngzhuàng huò qiánjìn
tráng (phim)
中用化学液体处理胶卷,使显示出图像yòng huàxué yètǐ chǔlǐ jiāojuǎn, shǐ xiǎnshìchūlái túxiàng
Bức ảnh này rửa rất đẹp.
Mùi vị này rất nồng.
mạnh mẽ; (mùi vị) nồng, hăng
中强烈、有力的样子qiángliè、yǒulì de yàngzi
Dòng nước này rất mạnh.
mạnh mẽ; hăng hái; (của mùi/vị) nồng, hắc
中强有力的;有力量的;(气味、味道)很浓的qiáng yǒulì de;yǒu lìliàng de;qìwèi、wèidào hěn nóng de
Anh ấy là một người rất bốc đồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.