- 扌thủ(tay)
- 童đồng(đứa trẻ)
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
va; đụng; đâm vào; va chạm
中与某物相碰;碰撞yǔ mǒuwù xiānɡpèng; pènɡzhuànɡ
Anh ấy đã đâm vào cửa.
va; đụng; húc; đâm vào
中用力碰撞;跟某物相碰yònglì pèngzhuàng; gēn mǒuwù xiāng pèng
Anh ấy đâm vào tường rồi.
va; đụng; đâm vào; va chạm
中与某物相碰;碰撞yǔ mǒuwù xiānɡpèng; pènɡzhuànɡ
Anh ấy đã đâm vào cửa.
va; đụng; húc; đâm vào
中用力碰撞;跟某物相碰yònglì pèngzhuàng; gēn mǒuwù xiāng pèng
Anh ấy đâm vào tường rồi.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
va; đụng; đâm vào; va chạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tình cờ gặp; chạm trán
中不小心碰到或接触某人或某物bù xiǎoxin pèngdào huò jiēchù mǒurén huò mǒuwù
đâm vào; va chạm; tình cờ gặp
中不小心碰到或相遇bú xiǎoxin pèngdào huò xiāngyù
Tôi tình cờ gặp lại bạn cũ.
tình cờ gặp; chạm trán
中不小心碰到或接触某人或某物bù xiǎoxin pèngdào huò jiēchù mǒurén huò mǒuwù
đâm vào; va chạm; tình cờ gặp
中不小心碰到或相遇bú xiǎoxin pèngdào huò xiāngyù
Tôi tình cờ gặp lại bạn cũ.