- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
thịt nguội; thịt lạnh thái lát
Tôi thích ăn thịt nguội.
thịt nguội; thịt lạnh thái lát
Tôi thích ăn thịt nguội.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
thịt nguội; thịt lạnh thái lát
thịt nguội; thịt lạnh thái lát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.