- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
đứng ngoài nhìn với con mắt lạnh lùng; bàng quan không can thiệp [thành ngữ]
Anh ấy luôn đứng ngoài quan sát, không bao giờ tham gia.
đứng ngoài nhìn với con mắt lạnh lùng; bàng quan không can thiệp [thành ngữ]
Anh ấy luôn đứng ngoài quan sát, không bao giờ tham gia.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
đứng ngoài nhìn với con mắt lạnh lùng; bàng quan không can thiệp [thành ngữ]
đứng ngoài nhìn với con mắt lạnh lùng; bàng quan không can thiệp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.