- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
xe lạnh; xe tải đông lạnh
Chiếc xe đông lạnh này có thể giữ thực phẩm tươi ngon.
xe lạnh; xe tải đông lạnh
Chiếc xe đông lạnh này có thể giữ thực phẩm tươi ngon.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe lạnh; xe tải đông lạnh
xe lạnh; xe tải đông lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.