- 七thất(bảy)
- 刀đao(con dao)
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
buồn thảm; thê lương
Cô ấy hát những bài hát thê thiết.
buồn thảm; thê lương
Cô ấy hát những bài hát thê thiết.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
buồn thảm; thê lương
buồn thảm; thê lương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.