- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
中按照规定的时间进行ànzhào guīdìng de shíjiān jìnxíng
Anh ấy luôn đi làm đúng giờ.
đúng hạn; đúng kỳ hạn
中按照规定的时间,不迟到也不早到ànzhào guīdìng de shíjiān, búchídào yě búzǎodào
đúng hạn; đúng kỳ hạn
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
中按照规定的时间进行ànzhào guīdìng de shíjiān jìnxíng
Anh ấy luôn đi làm đúng giờ.
đúng hạn; đúng kỳ hạn
中按照规定的时间,不迟到也不早到ànzhào guīdìng de shíjiān, búchídào yě búzǎodào
đúng hạn; đúng kỳ hạn
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中按照规定的时间准确到达ànzhào guīdìng de shíjiān zhǔnquè dàodá
中按照规定的时间准确到达ànzhào guīdìng de shíjiān zhǔnquè dàodá