- 又hựu(bàn tay (tượng hình))
- 及cập(đuổi kịp, bàn tay chộp lấy người (tượng hình))
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
kịp thời; đúng lúc
中在恰当的时候;不迟不早zài qiàdàng de shíhou;bú chí bú zǎo
Hãy nói cho tôi biết kịp thời.
kịp thời; đúng lúc
中在需要的时候立刻做、做得不晚zài xūyào de shíhou lìkè zuò、zuò de búwǎn
Xin hãy trả lời tôi kịp thời.
kịp thời; đúng lúc
中在恰当的时候;不迟不早zài qiàdàng de shíhou;bú chí bú zǎo
Hãy nói cho tôi biết kịp thời.
kịp thời; đúng lúc
中在需要的时候立刻做、做得不晚zài xūyào de shíhou lìkè zuò、zuò de búwǎn
Xin hãy trả lời tôi kịp thời.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
kịp thời; đúng lúc
kịp thời; đúng lúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.