- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 京kinh(kinh đô)
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
mì trộn nguội; mì lạnh trộn sốt
Tôi thích ăn mì trộn lạnh.
mì trộn nguội; mì lạnh trộn sốt
Tôi thích ăn mì trộn lạnh.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì trộn nguội; mì lạnh trộn sốt
mì trộn nguội; mì lạnh trộn sốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.