- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
trừ điểm; mất điểm
Anh ấy bị trừ điểm vì đến muộn.
trừ điểm; mất điểm
Anh ấy bị trừ điểm vì đến muộn.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
trừ điểm; mất điểm
trừ điểm; mất điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.