- 冫băng(nước, băng)
- 咸hàm(đều, toàn bộ)
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
quy trình giảm áp
Chương trình giảm áp này rất phức tạp.
quy trình giảm áp
Chương trình giảm áp này rất phức tạp.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
quy trình giảm áp
quy trình giảm áp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.