- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
sức gắn kết; lực đoàn kết; sức cố kết
Đội này có sức mạnh đoàn kết rất lớn.
sức gắn kết; lực cố kết
Đội này có sức gắn kết rất mạnh.
sức gắn kết; lực liên kết
sức gắn kết; lực đoàn kết; sức cố kết
Đội này có sức mạnh đoàn kết rất lớn.
sức gắn kết; lực cố kết
Đội này có sức gắn kết rất mạnh.
sức gắn kết; lực liên kết
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức gắn kết; lực đoàn kết; sức cố kết
sức gắn kết; lực đoàn kết; sức cố kết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đội này có sức mạnh gắn kết rất lớn.
Đội này có sức mạnh gắn kết rất lớn.