- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
trạng thái ngưng tụ (vật lý)
Vật lý chất ngưng tụ là một nhánh của vật lý học.
trạng thái ngưng tụ (vật lý)
Vật lý chất ngưng tụ là một nhánh của vật lý học.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
trạng thái ngưng tụ (vật lý)
trạng thái ngưng tụ (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.