- 凹ao(lõm xuống, chỗ trũng (tượng hình))
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
gồ ghề; lồi lõm không đều [thành ngữ]
Con đường này gồ ghề.
gồ ghề; lồi lõm không đều [thành ngữ]
Con đường này gồ ghề.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chữ 凹 mô phỏng hình dạng một chỗ lõm sâu xuống giữa.
凸 vẽ hình một khối nhô lên cao, tượng trưng cho vật lồi ra ngoài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
gồ ghề; lồi lõm không đều [thành ngữ]
gồ ghề; lồi lõm không đều [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.