- 屮triệt(mầm cây nhú lên)
- 凵khảm(hố, miệng hố)
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
bỏ nhà ra đi; bỏ trốn
中离开家或地方,通常是秘密地或未获同意líkāi jiā huò dìfang、tōngcháng shì mìmì de huò wèi huòdé tóngyì
Anh ấy đã bỏ nhà đi.
bỏ đi; bỏ trốn; xuất bôn
中离开家或工作地点,不再回来líkāi jiā huò gōngzuò dìdiǎn, búzài huíilái
Anh ấy bỏ đi rồi, không ai biết anh ấy đã đi đâu.
bỏ nhà ra đi; bỏ trốn
中离开家或地方,通常是秘密地或未获同意líkāi jiā huò dìfang、tōngcháng shì mìmì de huò wèi huòdé tóngyì
Anh ấy đã bỏ nhà đi.
bỏ đi; bỏ trốn; xuất bôn
中离开家或工作地点,不再回来líkāi jiā huò gōngzuò dìdiǎn, búzài huíilái
Anh ấy bỏ đi rồi, không ai biết anh ấy đã đi đâu.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
bỏ nhà ra đi; bỏ trốn
bỏ nhà ra đi; bỏ trốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bỏ đi; bỏ trốn; xuất bôn
中离开住处或地方,通常是逃避不满的处境líkāi zhùchǔ huò dìfang, tōngcháng shì táobì búmǎn de chǔjìng
Anh ấy đã bỏ trốn, không ai biết anh ấy đã đi đâu.
bỏ đi; bỏ trốn; xuất bôn
中离开住处或地方,通常是逃避不满的处境líkāi zhùchǔ huò dìfang, tōngcháng shì táobì búmǎn de chǔjìng
Anh ấy đã bỏ trốn, không ai biết anh ấy đã đi đâu.