- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 关quan(liên quan, đóng)
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý
Anh ta bị đưa ra pháp luật xử lý.
chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý
Anh ta bị đưa ra pháp luật xử lý.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý
chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.