- 刀đao(con dao (tượng hình))
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
mì dao tiêu (mì được gọt bằng dao, đặc sản tỉnh Sơn Tây)
Mì dao cạo là món mì đặc sản của Sơn Tây.
mì dao tiêu (mì được gọt bằng dao, đặc sản tỉnh Sơn Tây)
Mì dao cạo là món mì đặc sản của Sơn Tây.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Dùng dao gọt nhỏ dần vật thể, như bào mỏng từng lớp một.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì dao tiêu (mì được gọt bằng dao, đặc sản tỉnh Sơn Tây)
mì dao tiêu (mì được gọt bằng dao, đặc sản tỉnh Sơn Tây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.