- 刀đao(con dao (tượng hình))
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
lính cầm đao rìu; đao phủ
Đao phủ thủ là người hành hình thời cổ đại.
lính cầm đao rìu; đao phủ
Đao phủ thủ là người hành hình thời cổ đại.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
lính cầm đao rìu; đao phủ
lính cầm đao rìu; đao phủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.