- 刀đao(con dao (tượng hình))
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
dao kiếm không thể xuyên thủng; bất khả xâm phạm [thành ngữ]
Anh ấy đao thương bất nhập, rất lợi hại.
bất khả xâm phạm; không thể bị tổn thương [thành ngữ]
Anh ấy đao thương bất nhập, không ai có thể đánh bại anh ấy.
dao kiếm không thể xuyên qua; bất khả xâm phạm [thành ngữ]
dao kiếm không thể xuyên thủng; bất khả xâm phạm [thành ngữ]
Anh ấy đao thương bất nhập, rất lợi hại.
bất khả xâm phạm; không thể bị tổn thương [thành ngữ]
Anh ấy đao thương bất nhập, không ai có thể đánh bại anh ấy.
dao kiếm không thể xuyên qua; bất khả xâm phạm [thành ngữ]
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
dao kiếm không thể xuyên thủng; bất khả xâm phạm [thành ngữ]
dao kiếm không thể xuyên thủng; bất khả xâm phạm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy không thể bị tổn thương, không ai có thể làm hại anh ấy.
dao thương bất nhập; bất khả xâm phạm; (bóng) lì lợm, không thể lay chuyển [thành ngữ]
Anh ta đúng là mặt dày, không nghe lọt bất kỳ lời phê bình nào.
không súng đao nào xuyên thủng được; miễn nhiễm hoàn toàn; bất khả xâm phạm [thành ngữ]
Anh ấy không sợ gì cả, không gì có thể làm anh ấy tổn thương.
Anh ấy không thể bị tổn thương, không ai có thể làm hại anh ấy.
dao thương bất nhập; bất khả xâm phạm; (bóng) lì lợm, không thể lay chuyển [thành ngữ]
Anh ta đúng là mặt dày, không nghe lọt bất kỳ lời phê bình nào.
không súng đao nào xuyên thủng được; miễn nhiễm hoàn toàn; bất khả xâm phạm [thành ngữ]
Anh ấy không sợ gì cả, không gì có thể làm anh ấy tổn thương.