- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
hưởng một phần lợi; chia phần bánh [thành ngữ]
Chúng tôi đều muốn có một phần.
hưởng một phần lợi lộc; chia phần [thành ngữ]
Chúng tôi đều muốn có phần.
hưởng một phần lợi; chia phần bánh [thành ngữ]
Chúng tôi đều muốn có một phần.
hưởng một phần lợi lộc; chia phần [thành ngữ]
Chúng tôi đều muốn có phần.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
hưởng một phần lợi; chia phần bánh [thành ngữ]
hưởng một phần lợi; chia phần bánh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.