- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân vị (thống kê)
Phân vị số là một khái niệm trong thống kê học.
phân vị (thống kê)
Phân vị số là một khái niệm trong thống kê học.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
phân vị (thống kê)
phân vị (thống kê)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.