- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
đêxigam (dg); phần mười gam
Một decigram bằng một trăm miligam.
đêxigam (dg); phần mười gam
Một decigram bằng một trăm miligam.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
đêxigam (dg); phần mười gam
đêxigam (dg); phần mười gam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.