- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tập; quyển (của một bộ sách)
Cuốn sách này được xuất bản thành nhiều tập.
tập; quyển (của một bộ sách)
Cuốn sách này được xuất bản thành nhiều tập.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
tập; quyển (của một bộ sách)
tập; quyển (của một bộ sách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.