- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân vùng (trong máy tính)
Ổ cứng này có ba phân vùng.
phân vùng (trong máy tính)
Ổ cứng này có ba phân vùng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
phân vùng (trong máy tính)
phân vùng (trong máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.