- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
phân khu; khu vực được phân chia; (máy tính) phân vùng
Khu vực này có rất nhiều cửa hàng.
phân khu; khu vực; (máy tính) phân vùng
Khu vực này rất yên tĩnh.
phân khu; khu vực được phân chia; (máy tính) phân vùng
Khu vực này có rất nhiều cửa hàng.
phân khu; khu vực; (máy tính) phân vùng
Khu vực này rất yên tĩnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.