- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
rẽ nhánh; phân nhánh; chia đôi
Con đường này rẽ nhánh ở đây.
sự phân nhánh; chỗ rẽ đôi
Con đường này rẽ nhánh ở đây.
rẽ nhánh; phân nhánh; chia đôi
Con đường này rẽ nhánh ở đây.
sự phân nhánh; chỗ rẽ đôi
Con đường này rẽ nhánh ở đây.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
rẽ nhánh; phân nhánh; chia đôi
rẽ nhánh; phân nhánh; chia đôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.