- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tan rã; sụp đổ và tan vỡ [thành ngữ]
Đất nước này đang tan rã.
tan rã; sụp đổ hoàn toàn [thành ngữ]
Đất nước này đang tan rã.
tan rã; sụp đổ và tan vỡ [thành ngữ]
Đất nước này đang tan rã.
tan rã; sụp đổ hoàn toàn [thành ngữ]
Đất nước này đang tan rã.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
tan rã; sụp đổ và tan vỡ [thành ngữ]
tan rã; sụp đổ và tan vỡ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.